RĂNG SỨ – VENEER SỨ

Bảng giá chi tiết Phục hình răng sứ thẩm mỹ

Răng sứ kim loại từ 2.5tr

Răng toàn sứ cao cấp từ 4 tr—>15tr

Veneer sứ từ 6 tr—>12tr 

Bảng giá tham khảo

DỊCH VỤGIÁ ( VNĐ )
Sứ Crome-cobalt, Titan ( không chứa kim loại Niken theo tiêu chuẩn của EU- Châu Âu )2.500.000
Răng Toàn Sứ Zirconia5.000.000
Răng toàn sứ CERCON HT - Germany- Thẻ Bảo hành chính hãng 7 năm6.000.000
Răng toàn sứ cao cấp Emax IVOCALR VIVADENT- Thụy Sĩ - Thẻ Bảo hành chính hãng 10 năm 7.000.000
Răng toàn sứ cao cấp LaVa - 3M - USA -Thẻ Bảo hành chính hãng 15 năm 8.000.000
Răng sứ SIÊU CAO CẤP- HT Smile-USA -Thẻ Bảo hành chính hãng 15 năm 10-15.000.000
Chốt sợi Carbon/ post ceramic1.000.000

 Veneer sứ

DỊCH VỤGIÁ ( VNĐ)USD
Veneer / Laminate Emax - Thụy Sĩ
- Sử dụng công nghệ sứ ép
6.000.000300
Veneer / Laminate Creation/Emax cao cấp-Sử dụng kĩ thuật phân lớp siêu mỏng8.000.000400
Veneer Sứ SIÊU MỎNG- KHÔNG MÀI RĂNG8-10.000.000400-500
Veneer / Laminate Dr.PMC
Veneer do Bs Cuong Pham trực tiếp thực hiện từ A-Z .
10.000.000-12.000.000500-600
Simle Desigh - Smile Makeover
- Thiết kế nụ cười thẩm mỹ
120.000.000-220.000.0006000-1100

Lưu ý :  phạm vi sử dụng các loại phục hình tùy thuộc vào từng cá nhân bệnh nhân.

Các loại răng sứ và veneer được thực hiện theo quy trình và quy chuẩn của Pháp-Châu Âu, vật liệu chính hãng để đảm bảo chất lượng Phục hình là cao nhất Việt Nam và ngang bằng Châu Âu,