Bảng giá tham khảo

 

Khám tư vấn miễn phí


Cạo vôi+đánh bóng : 300.000—>500.000


Nhổ răng khôn từ : 1.000.000—>3.000.000


Trám răng thẩm mỹ từ 300.000—>1.000.000/răng

  • Trám răng thẩm mỹ bằng Composit thẩm mỹ cao cấp:  1.000.000 VNĐ/RĂNG

Vật liệu trám răng giống màu răng Nha khoa ArtDent sử dụng là loại Composite cao cấp và tốt  nhất hiện nay trên thế giới của hãng IVOCLAR-Thụy Sĩ , GC- Nhật Bản, 3M- USA, VoCo- Germany


Chữa tuỷ từ : 1.000.000—> 2.000.000

  • Chữa tuỷ răng cửa/nanh : 1.000.000
  • Chữa tuỷ răng cối nhỏ : 1.500.000
  • Chữa tuỷ răng cối lớn: 2.000.000
  • Chữa tủy lại ( tuỳ mức độ khó Bs sẽ báo giá )

Tẩy trắng răng từ:  1.500.000—> 5.000.000

  • Tẩy trắng răng tại ghế nha (thế hệ mới không ê buất-30P)–USA—–3.500.000 VNĐ
  • COMBO TẨY TRẮNG SIÊU VIP TRÊN GHẾ MASSAGE : —————-5→7.000.000VNĐ

RĂNG SỨ:

Răng toàn sứ cao cấp-Zirconia : từ 5.000.000—>8.000.000

Veneer Sứ/ Mặt dán sứ siêu mỏng : từ 6.000.000—>10.000.000

SỨ SIÊU CAO CẤP- HT Smile : 10.000.000—>15.000.000

  • Răng toàn sứ Cercon HT-Đức ( sứ Zirconia, thẻ bảo hành chính hãng 7 năm )-
  • Răng toàn sứ E.max –Ivoclar Vivadent-Thụy Sĩ ( Zirconia Empress CAD ,ZirCad ) ( thẻ bảo hành chính hãng 10 năm )
  • Răng toàn sứ Lava cao cấp-3M-USA ( thế hệ 2017,thẻ bảo hành chính hãng 15 năm )
  • Răng sứ SIÊU CAO CẤP HT-SMILE (USA) BẢO HÀNH 10 NĂM

 Veneer Emax Thụy Sĩ

  • Veneer sứ SIÊU MỎNG( KHÔNG MÀI RĂNG) : 0.1—>0.3mm
  • Design Dental SmilesDDS-Thiết kế nụ cười thẩm mỹ ( 1 case )

Răng trẻ em từ 200.000

  • Trám răng
  • Cạo vôi răng
  • Nhổ răng sữa

Chỉnh nha  Thẩm Mỹ                                                                                                                  

Chỉnh nha người lớn : từ 35.000.000 -50.000.000

  • Khám và tư vấn + chụp phim Toàn cảnh/Sọ nghiêng
  • Chỉnh hình răng trẻ em
  • Chỉnh hình răng người lớn(mắc cài Kim Loại, VictorSery 3M-USA) : 30.000.000
  • Chỉnh hình răng người lớn(mắc cài Kim loại) Smart Clip 3M-USA : 35.000.000
  • Chỉnh hình răng người lớn mắc cài sứ thẩm mỹ : 40.000.000
  • Chỉnh hình răng người lớn mắc cài sứ thẩm mỹ Smart Clip : 45.000.000
  • Invisalign – Kỹ thuật chỉnh nha thế hệ mới không mắc cài : 120.000.000
  • Phẫu thuật chỉnh hô/móm( thực hiện trong bệnh viện ): 70.000.000-12.000.000

Implant- Cấy ghép nha khoa                                                                              

Implant từ 17tr—>33tr

  •  Implant Thụy Sĩ ( Straumman SLA Active)
  • Implant Thụy Sĩ ( Straumman SLA )
  • Implant Thụy Điển ( NobelBioCare Active))
  • Implant Pháp (Tekka/Kontact/ETK- cho thẩm mỹ tối ưu
  • Implant Hàn Quốc( Dentium sản xuất tại MỸ-USA, Megagen, dentium )

Lưu ý : Chí phí trên đã bao gồm cả răng sứ Titan +implant .Nếu khách có nhu cầu làm răng sứ Ziconia cao cấp thì cộng thêm chi phí răng sứ Zirconia là 4tr/răng

*** Implant Nha Khoa vùng răng cửa thẩm mỹ ( tự nhiên như răng thật ) : 32-44.000.000 / trụ ( bao gồm răng toàn sứ cao cấp )


Phục hình răng sứ trên implant ( trường hợp đã cấy ghép Implant ở Nha khoa khác)

  • Abutmen + răng sứ titan: 6.600.000VNĐ (300USD)
  • Abutmen + răng sứ zirconia : 9.000.000VND (400USD)
  • Abutmen costumize + răng sứ zirconia(áp dụng cho trường hợp răng đơn lẻ, thẩm mỹ cao : 1.000.000VND (500USD)

Ghép xương và mô mềm

  • Ghép xương nhân tạo ( có sử dụng màng collagen ) : 6.600.000VNĐ (300USD) /Răng
  • Ghép xương khối tự thân: 13.200.000 ( 600USD )/Răng
  • Nâng xoang kín : 6.600.000VNĐ ( 300USD)/Răng
  • Nâng xoang hở : 17.000.000-23.000.000VND (500USD) /Răng
  •  Ghép xương và nướu vùng răng thẩm mỹ(GBR): 11.000.000 VND ( 500USD )/ Răng

All on 4 :

Implant Hàn Quốc : 80.000.000 /Hàm

Implant Pháp :  110.000.000 / Hàm

Implant Thủy Điển ( Nobel Biocare ) : 130.000.000/ Hàm

Implant Thụy Sĩ ( Straumann ) : 140.000.000/ Hàm

* Tất cả Implant sử dụng tại nha khoa đều có Passport + tem chứng nhận chính hãng cho từng Implant để khách hàng đối chiếu khi cần thiết .


* Tất cả các trường hợp nhổ răng tại Nha Khoa đều thực hiện phương pháp Tiểu Phẫu trong phòng  phẫu thuật  riêng biệt với trang thiết bị và máy cắt răng tối tân nhất hiện nay để đảm bảo vô trùng cao nhất theo tiêu chuẩn của Châu Âu ( Pháp ) ,FDA,ADA ( Mỹ ) và Bộ Y tế VN

Tất cả sản phẩm-vật liệu sử dụng tại Nha Khoa có xuất xứ và chứng nhận sản phẩm chính hãng, nhập khẩu từ Châu Âu, Mỹ , Nhật , Hàn Quốc….
Răng sứ Zirconia CAD/CAM Ivoclar-Vivadent, CerCon-Dentply, LaVa-3M…bảo hành chính hãng từ 7-15 năm

Ghi chú: Giá trên tùy thuộc vào từng loại hình điều trị, tùy vào chất liệu của từng phần. Sau khi Bác sĩ khám xong sẽ tư vấn giá cụ thể cho từng trường hợp.

DỊCH VỤĐƠN VỊ VNĐUSD
Khám & Tư Vấn00
Cạo Vôi & Đánh BóngHàm300.000-500.00015-25
Phim Toàn Cảnh200.00010
Phim ConeBeam CT500.00025
NHỔ RĂNG
Nhổ răngRăng500.00025
Tiểu Phẫu Răng Khôn Hàm TrênRăng1.000.000-1.500.00050-75
Tiểu Phẫu Răng Khôn Hàm DướiRăng2.000.000-3.000.000100-150
CHỮA TUỶ
Chữa Tuỷ Răng CửaRăng1.000.00050
Chữa tuỷ răng cối nhỏRăng1.500.00075
Chữa tuỷ răng cối lớnRăng2.000.000100
Chữa tuỷ lạiRăng+500.000+25
TRÁM RĂNG
Trám thẩm mỹRăng300.000-500.00015-25
Trám thẩm mỹ Style Dr.CuongPham1.000.00050
TẨY TRẮNG
Tẩy trắng tại nhàCase1.500.0075
Tẩy trắng Nhanh 30P, không e buấtCase3.500.000175
COMBO Tẩy Trắng VIPCombo5.000.000-7.000.000250-350
VENEER SỨ
Veneer Sứ EMAXRăng6.000.000-8.000.000300-400
Veneer Sứ SIÊU MỎNG <0.3mmRăng8.000.000-10.000.000400-500
Veneer Sứ Dr.CuongPhamRăng10.000.000-12.000.000500-600
RĂNG SỨ
Sứ Kim LoạiRăng2.500.000175
Sứ ZirconiaRăng5.000.000-12.000.000250-600
Sứ CERCONT HT/XT ( Germany + bảo hành chính hãng 7 năm)Răng6.000.000300
Sứ Emax Ivoclar ( Thuỵ Sĩ + bảo hành chính hãng 10 năm )Răng7.000.000350
Sứ Lava 3M 2019 ( Mỹ+baỏ hành chính hãng 15 năm)Răng8.000.000400
Sứ HT SMILE- SIÊU CAO CẤP- MỸRăng10.000.000-12.000.000500-600
Chốt sợi Carbon/Fiber ( Đức-Thuỵ Sĩ-Mỹ )Chốt1.000.00050
CHỈNH NHA
Khám & phân tích phim00
Chỉnh nha trẻ em20.000.000-35.000.000900-1700
Chỉnh nha mắc cài 3M 30.000.0001500
Chỉnh nha mắc cài SmartClip 3M35.000.0001700
Chỉnh nha mắc cài SỨ/Saphiar40.000.0001900
Chỉnh nha mắc cài sứ tự khoá45.000.0002200
Chỉnh nha INVISALIE120.000.0006000
Chỉnh nha mặt trong/lưỡi70.000.0003500
IMPLANT
Implant Thuỵ Sĩ Straumman ActiveTrụ21.000.000900
Implant Thuỵ Sĩ Strauman SLTrụ17.500.000800
Implant NobelBioCare ActiveTrụ20.000.000850
Implant Thuỵ Sĩ NeoDentTrụ15.000.000700
Implant PhápTrụ15.000.000700
Implant Hàn QuốcTrụ10.000.000400
ABUTMENT TRÊN IMPLANT
Abutment của Implant StraummanAbut8.500.000400
Abutemnt của Implant NobelBioCareAbut7.500.000350
Abutment của Implant Neodent Thuỵ SĩAbut6.000.000200
Abutment của Implant PhápAbut4.500.000200
Abutment của Implant Hàn QuốcAbut2.300.000100
RĂNG SỨ TRÊN IMPLANT
Răng Sứ TiTanRăng3.000.000150
Răng Toàn Sứ ZirconiaRăng5.000.000250
GHÉP XƯƠNG
Xương nhân tạo+ màng colagenRăng6.000.000300
Nâng xoang hở 1 bênXoang15.000.000-23.000.000700-1000